eword.vn

call trong ngữ cảnh

call = tiếng gọi

Câu tiếng Anh

There is a higher voice that speaks through him, and he will always answer its call.

Nghĩa tiếng Việt

Có một tiếng gọi cao cả hơn đến với anh ta, và anh ta luôn đáp trả lại tiếng Ngài.

← call: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với call