call trong ngữ cảnh
call = tiếng gọi
Câu tiếng Anh
What you call sin, Headmistress, is what I call the spirit of love.
Nghĩa tiếng Việt
Thưa Hiệu trưởng, cái mà cô gọi là tội lỗi, là cái mà tôi gọi là tinh thần vĩ đại của tình yêu.
call = tiếng gọi
What you call sin, Headmistress, is what I call the spirit of love.
Thưa Hiệu trưởng, cái mà cô gọi là tội lỗi, là cái mà tôi gọi là tinh thần vĩ đại của tình yêu.