capture trong ngữ cảnh
capture = bắt
Câu tiếng Anh
It's your soldiers that must capture the runaways.
Nghĩa tiếng Việt
Vậy lính của ngài phải bắt cho được những kẻ bỏ trốn.
← capture: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với capture
capture = bắt
It's your soldiers that must capture the runaways.
Vậy lính của ngài phải bắt cho được những kẻ bỏ trốn.
← capture: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với capture