eword.vn

car trong ngữ cảnh

car = xe ô tô

Câu tiếng Anh

I got a picture of myself addressing a jury from my kiddie car.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã có bức ảnh chụp cảnh tôi nói chuyện với bồi thẩm đoàn từ chiếc xe nhỏ của tôi rồi.

← car: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với car