eword.vn

car trong ngữ cảnh

car = xe ô tô

Câu tiếng Anh

If I saw you living like that, I'd take out insurance and jump in front of a car.

Nghĩa tiếng Việt

Để em sống như vậy, thà anh mua bảo hiểm rồi đâm đầu vô xe hơi cho rồi.

← car: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với car