eword.vn

car trong ngữ cảnh

car = xe ô tô

Câu tiếng Anh

Look, I been sitting on that car since 4:00 listening' to that radio... and I heard some pretty interesting things.

Nghĩa tiếng Việt

Xem này, tôi đã ngồi trên xe từ 4:00 nghe đài đó... và tôi đã nghe một số điều khá thú vị.

← car: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với car