eword.vn

car trong ngữ cảnh

car = xe ô tô

Câu tiếng Anh

The car was pointed toward the end of the pier and the hand throttle pulled out.

Nghĩa tiếng Việt

Chiếc xe đâm vào hàng rào lao xuống, cần số bật tung ra.

← car: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với car