eword.vn

career trong ngữ cảnh

career = sự nghiệp

Câu tiếng Anh

Because your name is Boeldieu, career officer in the French Army.

Nghĩa tiếng Việt

Bởi vì ông có họ là Boëldieu... Sĩ quan chuyên nghiệp trong quân đội Pháp.

← career: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với career