career trong ngữ cảnh
career = sự nghiệp
Câu tiếng Anh
I can see your career rising in the east like the sun.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có thể thấy sự nghiệp của cô đang lên ở phía đông như mặt trời.
← career: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với career