career trong ngữ cảnh
career = sự nghiệp
Câu tiếng Anh
If you leave me alone much longer with this husband of yours... my career will soon be over.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu cô cứ để tôi một mình lâu hơn nữa với ông chồng này của cô... sự nghiệp của tôi sẽ sớm chấm dứt.
← career: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với career