eword.vn

career trong ngữ cảnh

career = sự nghiệp

Câu tiếng Anh

My mother always listened sympathetically to my dreams of a career and then taught me another recipe.

Nghĩa tiếng Việt

Mẹ tôi đã luôn luôn lắng nghe một cách thông cảm những giấc mơ về một nghề nào của tôi... và rồi đã dạy tôi một thực đơn khác.

← career: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với career