eword.vn

career trong ngữ cảnh

career = sự nghiệp

Câu tiếng Anh

She was still sleepwalking along the giddy heights of a lost career.

Nghĩa tiếng Việt

Bà ta vẫn còn mộng du với vinh quang của sự nghiệp đã mất.

← career: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với career