career trong ngữ cảnh
career = sự nghiệp
Câu tiếng Anh
That's one career all females have in common, whether we like it or not.
Nghĩa tiếng Việt
Có một sự nghiệp mà tất cả phụ nữ đều có, dù chúng ta muốn nó hay không.
← career: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với career