career trong ngữ cảnh
career = sự nghiệp
Câu tiếng Anh
The failure of her political career drove her to suicide.
Nghĩa tiếng Việt
Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử.
← career: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với career