eword.vn

career trong ngữ cảnh

career = sự nghiệp

Câu tiếng Anh

The little school in the Cumberland Valley toppled giant after giant in a career that reached epic proportions.

Nghĩa tiếng Việt

Ngôi trường nhỏ ở Thung lũng Cumberland đã lật đổ hết người khổng lồ này đến người khổng lồ khác trong một sự nghiệp đạt đến tỷ lệ lịch sử.

← career: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với career