career trong ngữ cảnh
career = sự nghiệp
Câu tiếng Anh
This was the son of Lord Ascoyne D'Ascoyne, the banker, whose refusal to help me towards a more dignified career had led to my present ignominious occupation.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là con trai của Ngài Ascoyne D'Ascoyne, chủ nhà băng, người đã từ chối giúp tôi có một nghề nghiệp xứng đáng hơn, và đẩy tôi đến với công việc nhục nhã này.
← career: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với career