career trong ngữ cảnh
career = sự nghiệp
Câu tiếng Anh
You see, you don't keep track of my career, but I've watched yours.
Nghĩa tiếng Việt
Cậu thấy đấy, cậu không theo dõi sự nghiệp của tôi. Còn tôi thì trái lại.
← career: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với career