eword.vn

careful trong ngữ cảnh

careful = cẩn thận

Câu tiếng Anh

A man with a heavy build is careful of what he wears so he don't look clumsy.

Nghĩa tiếng Việt

Người cao to thường hay cẩn thận với những gì họ mang trên người.

← careful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với careful