careful trong ngữ cảnh
careful = cẩn thận
Câu tiếng Anh
Believe me, a few careful treatments and we'll have him out of his nightgowns and back into pajamas in no time.
Nghĩa tiếng Việt
Tin tôi đi, một số điều trị cẩn thận sẽ nhanh chóng khiến ông ấy không mặc áo ngủ phụ nữ nữa và quay lại mặc pi-ja-ma.
← careful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với careful