careful trong ngữ cảnh
careful = cẩn thận
Câu tiếng Anh
Careful of these tiles, they're slippery. Valentino used to dance here.
Nghĩa tiếng Việt
Cẩn thận những viên gạch nhé, chúng trơn lắm, Valentino từng nhảy ở đây.
← careful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với careful