eword.vn

careful trong ngữ cảnh

careful = cẩn thận

Câu tiếng Anh

I think that if there's one time in your life to be careful, to weigh every pro and con, that this is the time.

Nghĩa tiếng Việt

Anh nghĩ rằng nếu có cẩn thận một lần trong đời để cân nhắc thiệt hơn, thì đây là lúc đó.

← careful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với careful