careful trong ngữ cảnh
careful = cẩn thận
Câu tiếng Anh
If you're not careful, one of these days you're going to end up being a tired millionaire.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu anh không cẩn thận, một ngày nào đó ... anh sẽ trở thành một triệu phú mệt mỏi.
← careful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với careful