eword.vn

careful trong ngữ cảnh

careful = cẩn thận

Câu tiếng Anh

Oh, you must be more careful, you might have blown us all to kingdom come.

Nghĩa tiếng Việt

Ôi, anh phải cẩn thận hơn, suýt nữa anh đã thổi tất cả chúng ta tới nước Cha trị đến.

← careful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với careful