careful trong ngữ cảnh
careful = cẩn thận
Câu tiếng Anh
Women who are always careful miss much in life, Andraste.
Nghĩa tiếng Việt
Phụ nữ lúc nào cũng thận trọng thì sẽ bỏ lỡ nhiều thứ trên đời lắm, Andraste.
← careful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với careful