eword.vn

catch trong ngữ cảnh

catch = sự bắt

Câu tiếng Anh

You've got to catch these people red-handed or find the goods.

Nghĩa tiếng Việt

Với những gã như vậy. Phải bắt quả tang mới được.

← catch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với catch