cautious trong ngữ cảnh
cautious = cẩn thận
Câu tiếng Anh
Be cautious, Ivanhoe.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy thận trọng, Ivanhoe.
← cautious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cautious
cautious = cẩn thận
Be cautious, Ivanhoe.
Hãy thận trọng, Ivanhoe.
← cautious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cautious