cautious trong ngữ cảnh
cautious = cẩn thận
Câu tiếng Anh
Cautious.
Nghĩa tiếng Việt
Dè dặt.
← cautious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cautious
cautious = cẩn thận
Cautious.
Dè dặt.
← cautious: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cautious