celebrate trong ngữ cảnh
celebrate = kỷ niệm
Câu tiếng Anh
I wonder if there are men on the moon who celebrate an Earth Festival and shout to keep the clouds away from us.
Nghĩa tiếng Việt
Không biết trên mặt trăng có người... đang ăn mừng Tết Trái Đất... và la hét để xua đuổi những đám mây ra khỏi chúng ta không?
← celebrate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với celebrate