eword.vn

chair trong ngữ cảnh

chair = ghế

Câu tiếng Anh

After you've sentenced a man to the chair isn't it difficult to go out and eat your dinner after that?

Nghĩa tiếng Việt

Sau khi tuyên án tử một người nào đó ông có thấy nuốt không trôi không?

← chair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chair