eword.vn

chair trong ngữ cảnh

chair = ghế

Câu tiếng Anh

And as they dragged him to the electric chair... ... heclawedwildlythe concretefloor with agonized shrieks.

Nghĩa tiếng Việt

Và khi họ kéo anh ta đến ghế điện anh ta cào điên cuồng trên sàn bê tông với tiếng thét đau đớn.

← chair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chair