chair trong ngữ cảnh
chair = ghế
Câu tiếng Anh
From this moment, I entered upon the occupation of pushing Miss Havisham in her chair.
Nghĩa tiếng Việt
Kể từ thời điểm đó tôi bắt đầu đảm nhiệm việc đẩy bà Havisham trên xe lăn.
← chair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chair