chair trong ngữ cảnh
chair = ghế
Câu tiếng Anh
If there are footmen enough, the chair of each lady is held for her."
Nghĩa tiếng Việt
Nếu có đủ người hầu, ghế của mỗi phụ nữ được giữ cho cô ấy."
← chair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chair