eword.vn

chair trong ngữ cảnh

chair = ghế

Câu tiếng Anh

- Once, she broke a school chair. - Don't tell lies!

Nghĩa tiếng Việt

Hồi ở trường, có lần mẹ ngồi xuống làm gẫy cả ghế.

← chair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chair