chair trong ngữ cảnh
chair = ghế
Câu tiếng Anh
Suppose you were on your feet, and she were in the chair.
Nghĩa tiếng Việt
Giả sử cậu đứng được trên đôi chân của mình và cô ấy phải ngồi trên xe lăn.
← chair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chair