chair trong ngữ cảnh
chair = ghế
Câu tiếng Anh
You may be a number to the others but not to me. Sit down in this chair.
Nghĩa tiếng Việt
Cô có thể là một con số đối với những người khác, nhưng không phải với tôi.
← chair: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chair