challenge trong ngữ cảnh
challenge = thách thức
Câu tiếng Anh
As the son of Falworth, you are the one man with cause to challenge Alban to trial by combat.
Nghĩa tiếng Việt
Là con trai của Falworth. Là người duy nhất có đủ lý lẽ để thách đấu Alban.
← challenge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với challenge