challenge trong ngữ cảnh
challenge = thách thức
Câu tiếng Anh
Besides, I cannot decline a challenge.
Nghĩa tiếng Việt
Bên cạnh đó, tôi không thể từ chối một thử thách.
← challenge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với challenge
challenge = thách thức
Besides, I cannot decline a challenge.
Bên cạnh đó, tôi không thể từ chối một thử thách.
← challenge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với challenge