change trong ngữ cảnh
change = sự thay đổi
Câu tiếng Anh
A leopard cannot change his spots.
Nghĩa tiếng Việt
Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change
change = sự thay đổi
A leopard cannot change his spots.
Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change