change trong ngữ cảnh
change = sự thay đổi
Câu tiếng Anh
A person doesn't change because you find out more.
Nghĩa tiếng Việt
Người ta đâu có thay đổi chỉ vì anh khám phá ra.
← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change
change = sự thay đổi
A person doesn't change because you find out more.
Người ta đâu có thay đổi chỉ vì anh khám phá ra.
← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change