change trong ngữ cảnh
change = sự thay đổi
Câu tiếng Anh
Maybe the squire and the doctor have had a little change of heart about you.
Nghĩa tiếng Việt
Có lẽ Squire và bác sĩ đã có 1 chút thay đổi suy nghĩ về nhóc đấy.
← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change