change trong ngữ cảnh
change = sự thay đổi
Câu tiếng Anh
Now and then some fellow would kind of come up to me and then change his mind.
Nghĩa tiếng Việt
Thỉnh thoảng, một số người định mời tôi và rồi sau đó họ lại đổi ý.
← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change