eword.vn

change trong ngữ cảnh

change = sự thay đổi

Câu tiếng Anh

Others, happy in their own surroundings, were alarmed of the thought of any change.

Nghĩa tiếng Việt

Những con khác, hạnh phúc trong môi trường của mình, cảnh giác với ý tưởng thay đồi bất cứ gì.

← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change