eword.vn

change trong ngữ cảnh

change = sự thay đổi

Câu tiếng Anh

Scarlett, change your dress and go over to Miss Melly's for the evening.

Nghĩa tiếng Việt

Tạm biệt, Sam, và cảm ơn. Scarlett, thay đồ đi.

← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change