eword.vn

change trong ngữ cảnh

change = sự thay đổi

Câu tiếng Anh

The Jewish soldier suffered a loss of memory and remained in hospital for years, ignorant of the change in Tomainia.

Nghĩa tiếng Việt

Còn người lính Do Thái thìbịbệnhmất trí nhớ và vẫn ở trong bệnh viện nhiều năm qua, khôngbiếtgì về nhữngthayđổitrong đấtnướcTomainia.

← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change