change trong ngữ cảnh
change = sự thay đổi
Câu tiếng Anh
The whole world needs to tackle the problem of climate change together.
Nghĩa tiếng Việt
Thế giới cần phải đoàn kết đối phó với vấn đề biến đổi khí hậu.
← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change