change trong ngữ cảnh
change = sự thay đổi
Câu tiếng Anh
Things change.
Nghĩa tiếng Việt
Nhiều thứ thay đổi.
← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change
change = sự thay đổi
Things change.
Nhiều thứ thay đổi.
← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change