change trong ngữ cảnh
change = sự thay đổi
Câu tiếng Anh
You'd better hurry, too, if you're going to change.
Nghĩa tiếng Việt
Anh cũng nên thay đồ nhanh lên.
← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change
change = sự thay đổi
You'd better hurry, too, if you're going to change.
Anh cũng nên thay đồ nhanh lên.
← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change