change trong ngữ cảnh
change = sự thay đổi
Câu tiếng Anh
You find yourself trying to say what you mean, but somehow the words change.
Nghĩa tiếng Việt
Cô cảm thấy mình nói điều mình muốn nói, nhưng lời nó lại thay đổi.
← change: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với change