circumstance trong ngữ cảnh
circumstance = hoàn cảnh
Câu tiếng Anh
It's obvious, as you say, that you were a victim of circumstance.
Nghĩa tiếng Việt
Điều đó là hiển nhiên, như cô nói, rằng cô là nạn nhân của hoàn cảnh.
← circumstance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với circumstance