city trong ngữ cảnh
city = thành phố
Câu tiếng Anh
An army that must be moved from city to city, fed and housed.
Nghĩa tiếng Việt
Một đội quân phải di chuyển từ thành phố này sang thành phố khác, được cho ăn và ở.
city = thành phố
An army that must be moved from city to city, fed and housed.
Một đội quân phải di chuyển từ thành phố này sang thành phố khác, được cho ăn và ở.