eword.vn

city trong ngữ cảnh

city = thành phố

Câu tiếng Anh

An army that must be moved from city to city, fed and housed.

Nghĩa tiếng Việt

Một đội quân phải di chuyển từ thành phố này sang thành phố khác, được cho ăn và ở.

← city: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với city